1. Sinh năm 2001 mệnh gì?
Sinh năm 2001 thuộc mệnh gì?

Mệnh: Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn
+ Tương sinh :Thủy, Thổ
+ Tương khắc: Mộc, Hỏa

2. Sinh năm 2001 tuổi gì?
Sinh năm 2001 là tuổi con Rắn
Năm sinh dương lịch: Từ 24/01/2001 tới 11/02/2002
Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ
– Thiên can: Tân
+ Tương hợp: Bính
+ Tương hình: Ất, Đinh
– Địa chi: Tỵ
+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu
+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

3. Sinh năm 2001 hợp màu gì?
Màu sắc hợp:
+ Màu bản mệnh: Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim.
+ Màu tương sinh: Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.
Màu kiêng kỵ
+ Màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc hành Hỏa.

>>> Tìm hiểu thêm: Not ruoi o tai

4. Vật phẩm hộ mệnh tuổi Tân Tỵ 2001

Bạn bắt buộc tiêu dùng vòng tay đá phong thủy hoặc đeo mặt Phật Bản Mệnh. Chúng có tác dụng đem đến nguồn năng lượng tích cực, xua đuổi ma quỷ và tà khí cải thiện vận khí cho chủ nhân, từ đó tăng lên sự may mắn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Mặt Phật Bản Mệnh Phổ Hiền Bồ Tát sẽ là lá bùa may mắn, hộ mệnh cho bạn phát huy trình độ của bản thân, nắm vững lập trường, kiên trì theo đuổi mục tiêu để tiến đến thành công.

Đeo vòng tay đá phong thủy màu vàng, nâu, trắng như đá mắt hổ, thạch anh vàng, thạch anh trắng… Sẽ thu hút rộng rãi vận may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc đến cho bạn.

5. Sinh năm 2001 cung (cung mệnh) gì?
Nam: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh
Nữ: Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

6. Sinh năm 2001 hợp con số nào?

Nam hợp các số: 2, 5, 8, 9
Nữ hợp các số: 6, 7, 8

7. Sinh năm 2001 hợp hướng nào?
Nam mạng
+ Hướng hợp: Tây Nam (Sinh Khí) – Tây (Phúc Đức) – Tây Bắc (Thiên Y) – Đông Bắc (Phục Vị)
+ Hướng không hợp: Đông Nam (Tuyệt Mệnh) – Bắc (Ngũ Quỷ) – Nam (Họa Hại) – Đông (Lục Sát)
Nữ mạng
+ Hướng hợp: Tây Bắc (Sinh Khí) – Đông Bắc (Phúc Đức) – Tây Nam (Thiên Y) – Tây (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Đông (Tuyệt Mệnh) – Nam (Ngũ Quỷ) – Bắc (Họa Hại) – Đông Nam (Lục Sát)

8. Sinh năm 2001 hợp tuổi nào?
Nam mạng:
+ Trong làm ăn: Tân Tỵ đồng tuổi, Nhâm Ngọ, Mậu Tý, Đinh Hợi
+ Lựa chọn bà xã chồng: Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Ất Dậu, Đinh Hợi, Mậu Tý, Kỷ Mão
+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Kỷ Sửu, Canh Dần, Ất Mùi, Mậu Dần, Đinh Sửu
Nữ mạng:
+ Trong khiến cho ăn: Tân Tỵ đồng tuổi, Nhâm Ngọ, Ất Dậu
+ Lựa chọn vợ chồng: Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Ất Dậu, Đinh Hợi, Mậu Tý, Kỷ Mão
+ Tuổi kỵ: Quý Mùi, Kỷ Sửu, Canh Dần, Ất Mùi, Mậu Dần và Đinh Sửu
Nguồn: Tu vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *